Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonenforceable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể thi hành; không thể thi hành được; không thể thực thi được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not enforceable; not able to be enforced; unenforcible.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
enforceable
Ví dụ
This
amendment
was
merely
a
recognition
of
the
nonenforceable
nature
of
the
Criminal
Code
as
it
existed
.
AI
1
Không thể thi hành
1
Không thể thi hành
1
Không thể thi hành