Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nondidactically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách không mang tính mô phạm hoặc không mang tính mô phạm
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a way that is not didactic, or is free of didacticism
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
didactically
AI
1
Theo cách không mang tính mô phạm hoặc không mang tính mô phạm
1
Theo cách không mang tính mô phạm hoặc không mang tính mô phạm
1
Theo cách không mang tính mô phạm hoặc không mang tính mô phạm