Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nondesktop
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thuộc hoặc liên quan đến máy tính để bàn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not of or pertaining to desktop computers.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
desktop
Ví dụ
We
now
move
on
to
the
section
of
this
chapter
in
which
we
will
discuss
product
installation
in
a
nondesktop
environment
.
AI
1
Không thuộc hoặc liên quan đến máy tính để bàn
1
Không thuộc hoặc liên quan đến máy tính để bàn
1
Không thuộc hoặc liên quan đến máy tính để bàn