Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
noncloying
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không giả vờ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not cloying.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
cloying
Ví dụ
He
and
his
partners
,
the
trumpeter
Marvin
Stamm
and
the
cellist
Alisa
Horn
,
manage
to
imbue
the
material
with
a
noncloying
kind
of
romance
.
AI
1
Không giả vờ
1
Không giả vờ
1
Không giả vờ