nonchalantly
C2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách dửng dưng, thản nhiêntrạng từIn a nonchalant manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nonchalantlyDạng gốc (base form)
- more nonchalantlySo sánh hơn (comparative)
- most nonchalantlySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
cùng gốc nonchalantlyVí dụ
- , Hút một điếu thuốc Gold Leaf, tôi giữ ngọn lửa một cách dửng dưng.
- .Anh ấy cứ thế thản nhiên làm việc đó.
- .Rodrigo thản nhiên bước vào văn phòng.