Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
noncanvassing
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không vận động
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not canvassing.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
canvassing
Ví dụ
[
T
]
he
average
group
score
across
those
four
variables
for
the
noncanvassing
active
discussants
was
.06,
while
it
was
.32
for
their
canvassing
counterparts
.
AI
1
Không vận động
1
Không vận động
1
Không vận động