Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
noncaching
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không lưu vào bộ nhớ đệm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not caching.
2
Không tạo ra một bộ đệm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That does not make a cache.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
caching
AI
1
Không lưu vào bộ nhớ đệm
2
Không tạo ra một bộ đệm
1
Không lưu vào bộ nhớ đệm
2
Không tạo ra một bộ đệm
1
Không lưu vào bộ nhớ đệm
2
Không tạo ra một bộ đệm