Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonbirding
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không tham gia xem chim
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not taking part in birdwatching.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
birding
Ví dụ
To
begin
with
,
bird
watchers
are
often
more
eager
to
hit
the
road
than
their
nonbirding
colleagues
.
AI
1
Không tham gia xem chim
1
Không tham gia xem chim
1
Không tham gia xem chim