Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonacting
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không diễn xuất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not acting.
2
Không thuộc hoặc liên quan đến diễn xuất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not of or pertaining to acting.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
acting
Ví dụ
Like
his
Nixon
,
Mr
.
Langella
is
an
agile
interviewee
,
taking
the
conversation
toward
anything
but
the
specifics
of
his
nonacting
life
.
AI
1
Không diễn xuất
2
Không thuộc hoặc liên quan đến diễn xuất
1
Không diễn xuất
2
Không thuộc hoặc liên quan đến diễn xuất
1
Không diễn xuất
2
Không thuộc hoặc liên quan đến diễn xuất