Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
non-periodic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không tuần hoàn, không theo chu kỳ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Taking over 200 years to complete an orbit; especially said of comets.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
long-period
Trái nghĩa
periodic
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
periodic
AI
1
Không tuần hoàn
1
Không tuần hoàn
1
Không tuần hoàn