Dịch

non-con

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈnɒnˌkɒn/US/ˈnɑnˌkɑn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không tương phảntính từkhông so sánh (not comparable)Non-contrast.
  2. Sự đồng thuận không đồng ýdanh từkhông đếm được (uncountable)Consensual non-consent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. non-conDạng gốc (base form)
  2. non-consSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

con-non-condanh từDạng rút gọn của consensual non-consent
non-consttính từKhông phải hằng số
non-consensualtính từKhông được phép, không có sự đồng thuận hoặc đồng ý, có sự ép buộc, đặc biệt là về quan hệ tình dục
non-consumablytrạng từKhông phải là một cách tiêu thụ
non-controlledtính từKhông được kiểm soát

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người không tuân thủ
  1. A nonconformist.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

Rút gọn từ noncontrast

danh từ

Rút gọn từ non-consent

Ví dụ

  • , , , , .

AI