Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không tương phảntính từkhông so sánh (not comparable)Non-contrast.
- Sự đồng thuận không đồng ýdanh từkhông đếm được (uncountable)Consensual non-consent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- non-conDạng gốc (base form)
- non-consSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| con-non-condanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của consensual non-consent |
| non-consttính từ | tính từ | Không phải hằng số |
| non-consensualtính từ | tính từ | Không được phép, không có sự đồng thuận hoặc đồng ý, có sự ép buộc, đặc biệt là về quan hệ tình dục |
| non-consumablytrạng từ | trạng từ | Không phải là một cách tiêu thụ |
| non-controlledtính từ | tính từ | Không được kiểm soát |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người không tuân thủ
- A nonconformist.
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
Rút gọn từ noncontrast
danh từ
Rút gọn từ non-consent
Ví dụ
- , , , , .