Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
non-auriferous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không mang theo vàng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not gold-bearing.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
auriferous
Ví dụ
The
geologists
to
the
expedition
,
however
,
so
far
as
I
am
aware
,
report
the
country
as
being
distinctly
unpromising
and
definitely
non-auriferous
.
AI
1
Không mang theo vàng
1
Không mang theo vàng
1
Không mang theo vàng