Nghĩa chính
- Một họ từ Ailendanh từ riêngA surname from Irish.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Nolan, Texas, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Nolan County, Texas, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Mingo, Tây Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Mingo County, West Virginia, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nolan chartdanh từ | danh từ | Biểu đồ hai chiều vẽ đồ thị phổ chính trị, ánh xạ các vấn đề văn hóa trên một trục và các vấn đề kinh tế trên một trục khác để thể hiện chủ nghĩa bảo thủ, chủ nghĩa tự do và những mặt đối lập của chúng |
| Nolan Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Sweetwater |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Nolan- NolandMột họdanh từ riêng
- nolaniteKhoáng chất màu đen hình chóp lục giác-lục giác có chứa nhôm, hydro, sắt, oxy, titan và vanadidanh từ
- NolanesqueTheo phong cách tương tự như nhà làm phim Christopher Nolan (sinh năm 1970), nổi tiếng là một tác giả thực hiện những bộ phim cá nhân, đặc sắc trong dòng chính Hollywoodtính từ
- NolanverseVũ trụ hư cấu của bộ ba phim Batman của đạo diễn Christopher Nolan: Batman Begins (2005), The Dark Knight (2008) và The Dark Knight Rises (2012)danh từ riêng