Nghĩa chính
- Hiệu ứng âm thanh được tạo ra ngoài sân khấudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Sound effects produced offstage.
- Một cái gì đó xảy ra bên lề hoặc ngoại vi của một sự kiện, tình huống nhất định, v.vdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Something occurring on the margins or periphery of a given event, situation etc.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- , , noises-off Rees-Mogg […] .