Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
noh
C2
danh từ
(noun)
UK
/
n
əʊ
/
US
/
n
oʊ
/
Nghĩa chính
1
Hình thức kịch ca nhạc cổ điển của Nhật Bản
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A form of classical Japanese music drama.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Nhật
能
nō
từ tiếng Hán trung cổ
能
nong
“talent, ability”
Ví dụ
Hannya
refers
to
the
Noh
mask
of
a
female
demon
.
I
met
an
American
who
was
interested
in
Noh
plays
.
The
hannya
(
般若
)
is
a
Noh
mask
of
a
female
demon
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Hình thức kịch ca nhạc cổ điển của Nhật Bản
1
Hình thức kịch ca nhạc cổ điển của Nhật Bản
1
Hình thức kịch ca nhạc cổ điển của Nhật Bản