nodulose
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có nhiều bướu nh, có nhiều cục u nhỏtính từhaving nodules.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- noduloseDạng gốc (base form)
- more noduloseSo sánh hơn (comparative)
- most noduloseSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| angular-nodulosetính từ | tính từ | Dùng để mô tả các bào tử có góc cạnh và có những vết lồi lõm nổi bật hoặc sự phát triển nhô ra ở các góc |
Họ từ (word family)
cùng gốc noduloseNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha