noddle
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cái đầu; bộ phận cơ thể của động vật hoặc con người chứa não, miệng và các cơ quan cảm giác chínhdanh từThe head; the part of the body of an animal or human which contains the brain, mouth and main sense organs.
- Cái đầu là nơi chứa đựng năng lực tinh thần hay trí tuệdanh từThe head as the seat of mental capacity or intellect.
- Gật (đầu); lắc lư (đầu)động từnội động từ (intransitive)To nod repeatedly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| niddle-noddleđộng từ, tính từ | động từ, tính từ | Lắc lư (đầu), lung lay |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phía sau đầu
- Phía sau đầu; gáyThe back of the head; nape.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Novv vvhat , ? , .