Dịch

nod something through

cụm từ (phrase)
UK/ˈnɒd ˈsʌm.θɪŋ ˈθɹuː/US/ˈnɑd ˈsʌmθɪŋ ˈθɹu/

Nghĩa chính

  1. Chấp thuận cái gì đó theo toàn bộ một thỏa thuận mà không bàn luận gì (về các điều khoản riêng rẽ)cụm từ

AI