nobody's
từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)từ viết tắt (contraction)
Nghĩa chính
- Trường hợp sở hữu của không ai cả. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)từ hạn địnhPossessive case of nobody. (This entry is a translation hub.)
- Cái đó không thuộc về ai cả; trường hợp sở hữu của không ai, được sử dụng mà không có danh từ theo sauđại từThat which belongs to nobody; the possessive case of nobody, used without a following noun.
- Dạng rút gọn của nobody + istừ viết tắtContraction of nobody + is.
- Dạng rút gọn của nobody + hastừ viết tắtContraction of nobody + has.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nobody's perfectcụm từ | cụm từ | Dùng khi lỗi lầm hoặc khuyết điểm của ai đó được thừa nhận, để nhắc nhở rằng những người khác cũng mắc lỗi và cũng có khuyết điểm |
| nobody's fooldanh từ | danh từ | Người không dễ bị lừa dối hay trở thành nạn nhân; một người sâu sắc, thông minh hoặc hoàn toàn thông thường |
| like nobody's businesstrạng từ | trạng từ | Một cách cực đoan; quá mức; như điên |
| like nobody's watchingtrạng từ | trạng từ | Một cách không xấu hổ, không kiềm chế |
| the lights are on but nobody's homecụm từ | cụm từ | Ai đó không thể đáp lại, phản ứng hoặc hiểu được |
| the lights are on, but nobody's homecụm từ | cụm từ | Ai đó có ý thức hoặc chú ý nhưng không hiểu |
| everybody's business is nobody's businesscụm từ | cụm từ | (Tục ngữ) Làm sãi không ai đóng cửa chùa |