Dịch

no-life

danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Người không có đời sống xã hộidanh từOne who does not have a social life.
  2. Không có đời sống xã hộitính từHaving no social life.
  3. Dành phần lớn hoặc tất cả thời gian của một người vàođộng từngoại động từ (transitive)To spend most or all one's time on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. no-lifeNguyên thể (infinitive)
  2. no-lifesSố nhiều (plural)
  3. no-lives (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. no-lifedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. no-lifingPhân từ I (present participle)
  6. more no-lifeSo sánh hơn (comparative)
  7. most no-lifeSo sánh nhất (superlative)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

no-liferdanh từNgười không có đời sống xã hội; một người hướng nội không có bạn bè

Ví dụ

  • ?

AI