Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
no smoke without fire
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
n
əʊ
ˈ
s
m
əʊ
k
w
ɪ
θ
ˈ
aʊ
t
ˈ
f
aɪ
.
ə
/
US
/ˈ
n
oʊ
ˈ
s
m
oʊ
k
w
ɪ
θ
ˈ
aʊ
t
ˈ
f
aɪ
.ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Không có lửa làm sao có khói
cụm từ
Gossip and accusations are often substantiated by fact.
Ví dụ
There's
no
smoke
without
fire
.
No
smoke
without
fire
.
There
is
no
smoke
without
fire
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Không có lửa làm sao có khói
1
Không có lửa làm sao có khói
1
Không có lửa làm sao có khói