Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
niu
B2
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cột nghi lễ Pai Mārire
danh từ
A tall pole with yardarms from which hung ropes, circled by worshippers in the Pai Mārire religious movement.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
niu
Dạng gốc
(base form)
niu
s
Số nhiều
(plural)
Xuất hiện ở từ khác
牛
Tiếng Trung
tương đương
AI
1
Cột nghi lễ Pai Mārire
1
Cột nghi lễ Pai Mārire
1
Cột nghi lễ Pai Mārire