Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nitrosaccharose
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất nổ dạng nhựa và thuốc giãn mạch, được sử dụng như nitroglycerine
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A resinous explosive and vasodilator, used like nitroglycerine.
Nguồn gốc
(etymology)
nitro-
+
saccharose
AI
1
Chất nổ dạng nhựa và thuốc giãn mạch
1
Chất nổ dạng nhựa và thuốc giãn mạch
1
Chất nổ dạng nhựa và thuốc giãn mạch