Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nitrituria
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự hiện diện của nitrit trong nước tiểu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The presence of nitrite in the urine.
Nguồn gốc
(etymology)
nitrite
+
-uria
AI
1
Sự hiện diện của nitrit trong nước tiểu
1
Sự hiện diện của nitrit trong nước tiểu
1
Sự hiện diện của nitrit trong nước tiểu