Dịch

nipa

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dừa nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A palm tree of the species Nypa fruticans.
  2. Loại rượu làm từ nhựa cây dừa nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liquor made from the sap of nipa palms.
  3. Lá của cây dừa nước, khi được sử dụng làm vật liệu lợp nhà, đan rổ hoặc các mục đích sử dụng khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The leaves of the nipa palm, when used as a material for thatching, basketry or other uses.
  4. Distichlis palmeri, một loại cỏ mặn có nguồn gốc từ sa mạc Sonoran của Mexico và Hoa Kỳ, cỏ Palmerdanh từkhông đếm được (uncountable)Distichlis palmeri, a saltgrass native to the Sonoran Desert of Mexico and the United States, Palmer's grass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nipaDạng gốc (base form)
  2. nipasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nipa hutdanh từLoại nhà sàn đặc trưng của nền văn hóa Philippines
nipa palmdanh từDừa nước, cây dừa ngập mặn (Nypa fruticans)
nipa grassdanh từDistichlis palmeri, một loại cỏ mặn có nguồn gốc từ sa mạc Sonoran của Mexico và Hoa Kỳ, còn được gọi là cỏ Palmer

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Mã Lainipah
danh từ
  1. mượn từ Cocopaɲipa

Ví dụ

  • .
  • , .

AI