Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ninnyism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khuynh hướng hành động như một kẻ ngu ngốc
danh từ
predisposition to act like a ninny
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ninnyism
Dạng gốc
(base form)
ninnyism
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
ninny
+
-ism
Ví dụ
He
wondered
at
his
own
degree
of
ninnyism
.
How
severe
was
it
?
How
incurable
was
it
?
Could
a
man
walk
through
life
in
a
constant
readiness
to
duck
?
AI
1
Khuynh hướng hành động như một kẻ ngu ngốc
1
Khuynh hướng hành động như một kẻ ngu ngốc
1
Khuynh hướng hành động như một kẻ ngu ngốc