Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ninety-degree angle
Nghĩa chính
1
Góc chín mươi độ
Ví dụ
The
triangle
has
a
ninety-degree
angle
.
Tam giác có một góc chín mươi độ.
Xuất hiện ở từ khác
degree
kết hợp
góc chín mươi độ
AI
1
Góc chín mươi độ
1
Góc chín mươi độ
1
Góc chín mươi độ