Dịch

nightmarish

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Như một cơn ác mộngtính từResembling a nightmare.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nightmarishDạng gốc (base form)
  2. more nightmarishSo sánh hơn (comparative)
  3. most nightmarishSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • under-earth, , , .Con rồng dưới lòng đất, kẻ hủy diệt ác mộng, cũng bị tiêu diệt, hoàn toàn không có sự sống.
  • .Bạn đã có những giấc mơ ác mộng.
  • .Bruno có một câu chuyện kinh hoàng như ác mộng để kể.

AI