nightmarish
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Như một cơn ác mộngtính từResembling a nightmare.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nightmarishDạng gốc (base form)
- more nightmarishSo sánh hơn (comparative)
- most nightmarishSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nightmarishVí dụ
- under-earth, , , .Con rồng dưới lòng đất, kẻ hủy diệt ác mộng, cũng bị tiêu diệt, hoàn toàn không có sự sống.
- .Bạn đã có những giấc mơ ác mộng.
- .Bruno có một câu chuyện kinh hoàng như ác mộng để kể.