Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nightmare fuel
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
n
aɪ
t
.
m
ɛ
ə
ˈ
f
j
uː
ə
l
/
US
/ˈ
n
aɪ
t
.
m
ɛɚ ˈ
f
j
uː
l
/
Nghĩa chính
1
Thứ gì đó có khả năng gây ra ác mộng, thường rất đáng lo ngại
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Something that is capable of inducing nightmares, often by being highly disturbing.
Ví dụ
Jesus
Christ
,
that's
some
next-level
nightmare
fuel
right
there
.
AI
1
Thứ gì đó có khả năng gây ra ác mộng
1
Thứ gì đó có khả năng gây ra ác mộng
1
Thứ gì đó có khả năng gây ra ác mộng