Dịch

nightmare fuel

danh từ (noun)
UK/ˈnaɪt.mɛə ˈfjuːəl/US/ˈnaɪt.mɛɚ ˈfjuːl/

Nghĩa chính

  1. Thứ gì đó có khả năng gây ra ác mộng, thường rất đáng lo ngạidanh từkhông đếm được (uncountable)Something that is capable of inducing nightmares, often by being highly disturbing.

Ví dụ

  • , .

AI