Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
niggardlily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách keo kiệt
trạng từ
In a niggardly manner.
Nguồn gốc
(etymology)
niggardly
+
-ly
Ví dụ
Snea
´
kingly
,
pitifully
,
poorly
,
niggardlily
.
Let
us
not
make
them
help
us
niggardlily
with
clenched
teeth
,
in
a
mood
that
might
make
them
gloat
over
our
reverses
and
our
losses
,
as
much
as
the
enemy
and
his
friends
.
AI
1
Một cách keo kiệt
1
Một cách keo kiệt
1
Một cách keo kiệt