Dịch

Nielsen

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈnilsən/

Nghĩa chính

  1. Họ từ tiếng Đan Mạch hoặc từ tiếng Na Uy [lần lượt có nguồn gốc như một từ viết tắt]danh từ riêngA surname from Danish or from Norwegian [in turn originating as a patronymic].

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NielsenDạng gốc (base form)
  2. NielsensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Jervell and Lange-Nielsen syndromedanh từLoại hội chứng QT dài hiếm gặp liên quan đến mất thính giác thần kinh hai bên nghiêm trọng

Ví dụ

  • , , , .
  • Ziri .
  • , , , .

AI