Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
niellist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thợ khảm men huyền (vào đồ vàng bạc)
danh từ
One who makes niello ornaments.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
niellist
Dạng gốc
(base form)
niellist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
niello
+
-ist
AI
1
Thợ khảm men huyền (vào đồ vàng bạc)
1
Thợ khảm men huyền (vào đồ vàng bạc)
1
Thợ khảm men huyền (vào đồ vàng bạc)