Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Nicole
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/
n
ɪ
ˈ
k
əʊ
l
/
US
/
n
ɪ
ˈ
k
oʊ
l
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tên gọi nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đại
danh từ riêng
A female given name from Ancient Greek.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Nicole
Nicole
tte
Tên riêng cho nữ từ tiếng Pháp
danh từ riêng
Nicole
scu
Một họ từ tiếng Rumani
danh từ riêng
nicole
tiid
Các loài côn trùng không cánh nguyên thủy thuộc họ Nicoletiidae
danh từ
Nicole
tti
Một họ từ tiếng Ý
danh từ riêng
Từ liên quan
(related word)
Nicola
Nicolle
Nicki
Nikki
Ví dụ
The
killing
of
Renee
Nicole
Good
,
a
mother
of
three
and
widow
of
a
military
veteran
,
tests
that
assumption
.
Pop
star
Pink
and
Australian
actress
Nicole
Kidman
have
both
pledged
to
donate
$500,000
to
support
the
fire-affected
communities
.
“
Radishes
are
a
different
kind
of
crop
compared
to
leafy
greens
that
astronauts
previously
grew
on
the
space
station
,
or
dwarf
wheat
which
was
the
first
crop
grown
in
the
APH
,”
said
Nicole
Dufour
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Tên gọi nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đại
1
Tên gọi nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đại
1
Tên gọi nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đại