Dịch

Nichols

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈnɪkəlz/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngA surname transferred from the given name.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Contra Costa, Californiadanh từ riêngAn unincorporated community in Contra Costa County, California.
  3. Khu phố và ngôi làng lịch sử ở Trumbull, Quận Fairfield, Connecticutdanh từ riêngA neighbourhood and historic village in Trumbull, Fairfield County, Connecticut.
  4. Thành phố nhỏ ở Quận Muscatine, Iowadanh từ riêngA minor city in Muscatine County, Iowa.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NicholsDạng gốc (base form)
  2. NicholsesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Nichols Pointdanh từ riêngThị trấn ở Thành phố Nông thôn Mildura, phía tây bắc Victoria, Australia

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn và ngôi làng trong đó
  1. Thị trấn và ngôi làng trong đó, thuộc Quận Tioga, New YorkA town and village therein, in Tioga County, New York.

Ví dụ

  • .
  • 1673, , , 1674, , . , , .
  • .

AI