Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nice-but-dim
tính từ
(adjective)
UK
/ˌ
n
ʌ
ɪ
s
b
ə
t
ˈ
d
ɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Tốt bụng nhưng cũng khá kém thông minh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Good-natured, while also being rather unintelligent.
Ví dụ
The
main
difference
in
Hong
Kong
was
that
1997
witnessed
a
transition
from
colonial
rule
to
government
by
tycoon
,
as
the
nice-but-dim
shipping
heir
Tung
Chee-hwa
became
the
territory's
first
chief
executive
.
While
there
was
always
a
touch
of
the
caricature
about
the
Sandhurst
cadet
as
the
nice-but-dim
public
schoolboy
,
there
was
also
a
significant
measure
of
truth
.
AI
1
Tốt bụng nhưng cũng khá kém thông minh
1
Tốt bụng nhưng cũng khá kém thông minh
1
Tốt bụng nhưng cũng khá kém thông minh