next-door
B1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ngay bên cạnh, kế bên; sát váchtính từkhông so sánh (not comparable)that occupies an adjacent place, especially the building immediately to the left or right
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| next-door neighbor | Hàng xóm sát vách | |
| next-door neighbour | Hàng xóm sát vách | |
| next-door neighbors | Hàng xóm sát vách |
Ví dụ
- .Anh ấy là người hàng xóm sát vách của tôi.
- .Chúng tôi là hàng xóm sát vách của nhau.
- .Chúng tôi là hàng xóm sát vách của nhau.