newsreader
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phát thanh viên bản tindanh từAn anchorman in a news program, a news anchor, newscaster.
- Trình đọc nhóm tindanh từA program for reading and posting to newsgroups.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- newsreaderDạng gốc (base form)
- newsreadersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Anh ấy từng làm phát thanh viên bản tin trước khi nghỉ hưu.
- .Ước mơ của anh ấy là trở thành phát thanh viên bản tin trên truyền hình.
- .Ước mơ của anh ấy là trở thành phát thanh viên bản tin truyền hình.