Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
newly acquired
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
n
j
uː
l
i
ə
ˈ
k
w
aɪ
ə
d
/
Nghĩa chính
1
Mới đạt được, mới thu được, mới học được
tính từ
recently obtained or learned
Ví dụ
He
struggled
to
apply
his
newly
acquired
skills
to
the
real
project
Anh ấy gặp khó khăn khi áp dụng những kỹ năng mới học được vào dự án thực tế
AI
1
Mới đạt được
1
Mới đạt được
1
Mới đạt được