Dịch

newly acquired

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mới đạt được, mới thu được, mới học đượctính từrecently obtained or learned

Ví dụ

  • Anh ấy gặp khó khăn khi áp dụng những kỹ năng mới học được vào dự án thực tế

AI