Nghĩa chính
Thêm 29 nghĩa- Thành phố Newcastle, thành phố ở Tyne and Wear thuộc Anhdanh từ riêngA large city and metropolitan borough of Tyne and Wear, in northeastern England.
- Thành phố Newcastle, thành phố ở New South Wales thuộc Úcdanh từ riêngA large city in New South Wales, Australia, situated at the mouth of the Hunter River.
- Thị trấn Newcastle, thị trấn thương mại ở Staffordshire thuộc Anhdanh từ riêngA large market town in Staffordshire, England.
- Tên cũ của thị trấn Toodyay thuộc Tây Úcdanh từ riêngThe former name of Toodyay, a town in the Wheatbelt region of Western Australia.
2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Newcastle Westdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn, thị trấn của hạt Limerick, Ireland |
| Newcastle Eastdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Newcastle ở Thành phố Newcastle, New South Wales, Úc |
| Newcastle Higherdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng (giáo xứ dân sự) ở quận Bridgend, xứ Wales, bao gồm các khu định cư Aberkenfig và Pen-y-fai. Newcastle có lẽ đề cập đến khu vực ở Bridgend lân cận |
| Newcastle diseasedanh từ | danh từ | Bệnh Newcastle |
| Newcastle cloakdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với drunkard's cloak |
| Newcastle upon Tynedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố lớn và quận đô thị của Tyne and Wear, ở phía đông bắc nước Anh |
| Newcastle-under-Lymedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn chợ và quận của Staffordshire, Anh |
| coals to Newcastledanh từ | danh từ | Sự mạo hiểm vô nghĩa, theo nghĩa là gửi một thứ gì đó đến nơi nó được sản xuất hoặc nơi đã có sẵn sự dồi dào |
29 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 29
Cộng đồng Newcastle
- Cộng đồng Newcastle, cựu làng ở thị trấn Drumheller thuộc Alberta của CanadaA community and former village in the town of Drumheller, Alberta, Canada.
- Cộng đồng Newcastle, khu chưa hợp nhất ở Clarington thuộc Ontario của CanadaAn unincorporated community in the municipality of Clarington, Ontario, Canada.
Họ từ (word family)
cùng gốc NewcastleVí dụ
- , Dummett, , , 10 .
- .
- , .