Dịch

Newcastle

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈnjuːˌkɑːsl̩/US/ˈn(j)uˌkæsl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. Thành phố Newcastle, thành phố ở Tyne and Wear thuộc Anhdanh từ riêngA large city and metropolitan borough of Tyne and Wear, in northeastern England.
  2. Thành phố Newcastle, thành phố ở New South Wales thuộc Úcdanh từ riêngA large city in New South Wales, Australia, situated at the mouth of the Hunter River.
  3. Thị trấn Newcastle, thị trấn thương mại ở Staffordshire thuộc Anhdanh từ riêngA large market town in Staffordshire, England.
  4. Tên cũ của thị trấn Toodyay thuộc Tây Úcdanh từ riêngThe former name of Toodyay, a town in the Wheatbelt region of Western Australia.

2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

Newcastle Westdanh từ riêngThị trấn, thị trấn của hạt Limerick, Ireland
Newcastle Eastdanh từ riêngVùng ngoại ô của Newcastle ở Thành phố Newcastle, New South Wales, Úc
Newcastle Higherdanh từ riêngCộng đồng (giáo xứ dân sự) ở quận Bridgend, xứ Wales, bao gồm các khu định cư Aberkenfig và Pen-y-fai. Newcastle có lẽ đề cập đến khu vực ở Bridgend lân cận
Newcastle diseasedanh từBệnh Newcastle
Newcastle cloakdanh từĐồng nghĩa với drunkard's cloak
Newcastle upon Tynedanh từ riêngThành phố lớn và quận đô thị của Tyne and Wear, ở phía đông bắc nước Anh
Newcastle-under-Lymedanh từ riêngThị trấn chợ và quận của Staffordshire, Anh
coals to Newcastledanh từSự mạo hiểm vô nghĩa, theo nghĩa là gửi một thứ gì đó đến nơi nó được sản xuất hoặc nơi đã có sẵn sự dồi dào

29 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 29
Cộng đồng Newcastle
  1. Cộng đồng Newcastle, cựu làng ở thị trấn Drumheller thuộc Alberta của CanadaA community and former village in the town of Drumheller, Alberta, Canada.
  2. Cộng đồng Newcastle, khu chưa hợp nhất ở Clarington thuộc Ontario của CanadaAn unincorporated community in the municipality of Clarington, Ontario, Canada.

Ví dụ

  • , Dummett, , , 10 .
  • .
  • , .

AI