Dịch

new perspective

danh từ (noun)
US/ˈnju pɚˈspɛk.tɪv/

Nghĩa chính

  1. Góc nhìn mới, cách nhìn mớidanh từa different way of understanding or considering something

Ví dụ

  • .Du lịch nước ngoài cho cô ấy một góc nhìn mới về văn hóa của chính mình.

AI