Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
new perspective
danh từ
(noun)
US
/ˈ
n
j
u
p
ɚˈ
s
p
ɛ
k
.
t
ɪ
v
/
Nghĩa chính
1
Góc nhìn mới, cách nhìn mới
danh từ
a different way of understanding or considering something
Ví dụ
Travel
abroad
gave
her
a
new
perspective
on
her
own
culture
.
Du lịch nước ngoài cho cô ấy một góc nhìn mới về văn hóa của chính mình.
AI
1
Góc nhìn mới
1
Góc nhìn mới
1
Góc nhìn mới