Nghĩa chính
- Người mới
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| new kid on the blockdanh từ | danh từ | Ai đó hoặc điều gì đó mới mẻ đối với cộng đồng hiện có |
| new kid in towndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với new kid on the block |
Ví dụ
- , .Là người mới, cô ấy thường nhờ mọi người giúp đỡ.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- kidkết hợpngười mới