Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
new insight
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
n
j
uː
ˈ
ɪ
n
s
aɪ
t
/
US
/ˈ
n
j
u
ˈ
ɪ
n
s
aɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Hiểu biết mới, cách hiểu mới
danh từ
a fresh understanding of a problem or situation
Ví dụ
The
interview
provided
a
valuable
new
insight
into
the
company's
culture
.
Cuộc phỏng vấn mang lại một cách hiểu mới sâu sắc về văn hóa công ty.
AI
1
Hiểu biết mới
1
Hiểu biết mới
1
Hiểu biết mới