Dịch

new initiative

danh từ (noun)
US/ˈnju ˌɪˈnɪʃətɪv/

Nghĩa chính

  1. Sáng kiến mới, dự án mớidanh từa recently started plan or program

Ví dụ

  • .Công ty khởi động sáng kiến mới để giảm chất thải.

AI