Dịch

new development

UK/ˈnjuː dɪˈvɛl.əp.mənt/US/ˈnju dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa chính

  1. Sự kiện mới

Ví dụ

  • .Đây là một sự kiện mới mang tính trọng đại.

AI