Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một họ từ tiếng Pháp cổdanh từ riêngA surname from Old French.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họ, được sử dụng từ thế kỷ 16 trở về saudanh từ riêngA male given name transferred from the surname, of 16th century and later usage.
- Ngôi làng nhỏ ở Blayney Shire, New South Wales, Australiadanh từ riêngA small village in Blayney Shire, New South Wales, Australia.
- Dạng tỉnh lược của Néville-sur-Mer: một khu định cư và xã cũ của tỉnh Manche, Normandy, Phápdanh từ riêngEllipsis of Néville-sur-Mer: a settlement and former commune of Manche department, Normandy, France.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NevilleDạng gốc (base form)
- NevillesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Neville Longbottomđộng từ | động từ | Bất ngờ trở nên hấp dẫn hơn đáng kể sau khi bước qua tuổi dậy thì |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Xã thuộc tỉnh Seine-Maritime
- Xã thuộc tỉnh Seine-Maritime, Normandie, Pháp. Viết đúng chính tả là NévilleA commune in Seine-Maritime department, Normandy, France. The correct spelling is Néville.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .