Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
neurostimulatory
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Gây ra sự kích thích thần kinh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That causes neurostimulation
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
neurostimulate
neurostimulator
Nguồn gốc
(etymology)
neuro-
+
stimulatory
AI
1
Gây ra sự kích thích thần kinh
1
Gây ra sự kích thích thần kinh
1
Gây ra sự kích thích thần kinh