Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
neuronitis
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Viêm dây thần kinh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Inflammation of a nerve.
Nguồn gốc
(etymology)
neuron
+
-itis
Ví dụ
Untreated
Lyme
disease
can
lead
to
nerve
damage
,
often
involving
the
eighth
cranial
nerve
,
the
same
one
affected
by
vestibular
neuronitis
.
AI
1
Viêm dây thần kinh
1
Viêm dây thần kinh
1
Viêm dây thần kinh