Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
networker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tham gia vào mạng lưới
danh từ
One who engages in networking.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
networker
Dạng gốc
(base form)
networker
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
network
+
-er
Ví dụ
He's
a
great
networker
;
he
knows
people
all
over
the
world
.
AI
1
Người tham gia vào mạng lưới
1
Người tham gia vào mạng lưới
1
Người tham gia vào mạng lưới