networked
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được nối mạng, có mạng lướitính từJoined by a network, or to form a network.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- networkedDạng gốc (base form)
- more networkedSo sánh hơn (comparative)
- most networkedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , " ," 2007, / .Cuốn sách Tương lai của danh tiếng của ông, xuất bản năm 2007, đã trở thành sách bán chạy nhất và vẫn là một trong những cuộc khảo sát kỹ lưỡng nhất về quyền riêng tư trong thế giới nối mạng trực tuyến không dây.
- . , .Hãy xem xét một bộ định tuyến Wi-Fi và các thiết bị được nối mạng xung quanh nhà. Mỗi thiết bị nhận tín hiệu từ bộ định tuyến, thiết bị truyền dữ liệu từ internet.
- . .Mạng xã hội đã khiến chúng ta kết nối mạng dày đặc hơn bao giờ hết. Tuy nhiên, nghiên cứu mới cho thấy chúng ta chưa bao giờ cô đơn hơn thế và sự cô đơn này đang khiến chúng ta suy sụp về thể chất lẫn tinh thần.