Dịch

network state

danh từ (noun)
UK/ˈnɛt.wɜːk ˈsteɪt/US/ˈnɛt.wɝk ˈsteɪt/

Nghĩa chính

  1. Cộng đồng giả định có lợi ích chung trên Internet gây quỹ bằng kỹ thuật số cho lãnh thổ vật lý trên khắp thế giới, cuối cùng trở nên đủ lớn để được công nhận hợp pháp là một thực thể có chủ quyềndanh từA hypothetical community of common interest on the Internet that digitally crowdfunds physical territory around the world, eventually becoming large enough to be legally recognized as a sovereign entity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. network stateDạng gốc (base form)
  2. network statesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Từ mới đặt ra

AI